Hệ thống Centrix 1+3

Có: 0 sản phẩm trong giỏ

Hệ thống Centrix 1+3
  • Mã SP: XDCLSB-CT
  • Giá NY: Liên hệ
  • Giá bán: Liên hệ
  • Tình trạng:
  • Khuyến mãi:
  • Lượt xem: 909
  • - Centrix 1+3 gồm một xe ô tô chuyện dụng được thiết kế đặc biệt và trang bị đầy đủ các chức năng: kiểm tra sự cách điện, kiểm tra và chuẩn đoán vỏ cáp, xác định lỗi và định vị lỗi, hệ thống đánh thủng SWG…
    - Toàn bộ modul hệ thống được trang bị trên xe. Giúp cho quá trình di chuyển và xử lý sự cố được thực hiện một cách nhanh chóng, linh động.
  • Tags: Bàn Map
Đơn vị tiền tệ
  • Số lượng:
  • Thành tiền
Centrix 1-phased (Hệ thống Centrix 1-phased)
Phương pháp (Method) Module cơ bản (Basic Module) Các lựa chọn (Options)
Kiểm tra cách điện
Điện áp 500/1000 V Chân kết nối cho kiểm tra cách điện (max. 1000 V) Tự động tích hợp hoặc tự thiết lập, đo điện trở và điện dung, đo xu hướng (DẢ và PI) của trở kháng tối đa 10 phút, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, đo và so sánh
Phase-phase và phase-N, đo điện dung cáp

Riso: 1 Ω … 2 GΩ, Riso: 1 kΩ … 2GΩ

C : 0.0 µF…19.9 µF

Điện áp trở kháng thấp <24V   R: 0.1 Ω … 1 kΩ
Kiểm tra điện áp cao
Kiểm tra DC

0 … 8 kV, IN 195 mA, Imax 580 ±20mA

>8 … 40 kV, IN 20 mA, Imax 300 ±20 mA

>8 … 80 kV, IN 13,5 mA,

Imax 180 ±20 mA

Chế độ tắt tự động khi sự cố
Kiểm tra VLF   VLF 0 … 40 or 54 kV 0.1 Hz sóng hình cosine vuông, điện dung của cáp tối đa 5 μF/54 kV, 8 μF/36 kV, 21 μF/18 kV
VLF sin 36 kVrms, max. cable capacity 5 µF/ 36 kV/0.01 Hz, 1 µF / 36 kV/ 0.1 Hz
Đo chuẩn đoán   Đo chuẩn đoán sự phóng điện với OWTS/ tần số nguồn
Đo chuẩn đoán tan δ và VFL sine
Kiểm tra lớp vỏ bọc

0 … 5 kV / 0 … 10 kV / 0 … 15 kV

0 … 20 kV, Imax 580 ±20 mA

 
Định lỗi
Chế độ đo phản xạ xung vào 20 m…1280km với vận tốc truyền sóng V/2=80 m/µm  
Độ rộng xung 20 ns… 10 µs
Biên độ xung 30… 160 V
Độ phân giải 0,1 m / 80m/µs, 1,0 cm / V/2 < 40 m/µs
Tốc độ lấy mẫu 400MHz
Điều chỉnh quan sát (Gain) -37… +37 db + 0… 22dB cho phạm vi lớn nhất
Vận tôc lan truyền V/2 10… 149,9 m/µs, ft/µs theo thứ tự NVP
Dynamic range >80 dB
Màn hình Màn hình mầu 17” SXGA, CCFL-Backlight 300d/m2
Bộ nhớ dữ liệu 2Gb cho mỗi chương trình, Dữ liệu lưu trữ và phục hồi
Kết nối Tự động lưu tất cả phép đo. Giao thức máy in, cũng như file pdf hoặc chuyển ra các thiết bị khác như phần mềm winkis PC
Phương thức định lỗi với hệ thống điện cao áp
ARM   0 … 4 / 8 / 16 / 32 kV
ARM Plus 0 … 4 / 8 / 16 / 32 kV
Decay 0 …40 / 80 kV (điện áp kiểm tra max)
Decay Plus 0 …40 / 80 kV (điện áp kiểm tra max)
ICE 1 ph 0 … 4 / 8 / 16 / 32 kV
ARM đánh thủng DC đánh thủng tối đa 20 kV
LV ARM đánh thủng 0 … 4 / 8 kV, Imax 580 ±20 mA
Chế độ đánh thủng
DC 0 … 8 kV, Imax 580 ±20 mA >8 … 40 kV, IN 20 mA, Imax 300 ±20 mA
>8 … 80 kV, IN 13.5 mA, Imax 180 ±20 mA

0 … 20 kV, with automatic burn take-over to

600 V, 40A DC.

LV ARM-đánh thủng   0 … 4 / 8 kV, Imax 580 ±20 mA
AC   AC Burning 0 … 600V, max. 70 Arm s
Định vị

Phương pháp âm thanh với module tăng âm

Tốc độ tăng

3… 30 giây 0 … 4 / 0 … 8 kV, 1200 J
0 … 4 / 0 … 8 kV, 1750 J
0 … 4 / 0 … 8 kV, 2400 J
0 … 16 / 0 … 32 kV, 1280 J
0 … 16 / 0 … 32 kV, 1750 J
0 … 16 / 0 … 32 kV, 2560 J
0 … 2 kV, 1200 J
Bộ nhận xung tăng   digiPHONE+
Định vị lỗi vỏ cáp với mức điện DC

0 … 5 / 10 / 15 / 20 kV

Imax 580 mA ± 20 mA

Định vị lỗi các mức địện áp bằng thiết bị ESG
Nhiệm vụ nhu kỳ 1:3/ 1:6/ 1:12
Tần số âm thanh
Công suất đầu ra   200 W
Tần số 491 Hz, 982 Hz, 8.44 kHz cũng có thể lựa chọn tín hiệu với tần số lớn nhất
Trở kháng 0.5 Ω ... 1 kΩ có thể đặt chế độ tự động
Định vị lỗi vỏ cáp với tần số âm thanh AC Theo mức điện áp, theo hướng xác định hoặc điện dung
Kết nối ở điện áp cao
Một phase   Đầu cáp kết nối theo xe 50 m
cáp 50 m theo xe có động cơ tự quấn (giảm chi phí tháo dỡ dây)
Cáp 50 m này được quấn trên một vòng bánh rất tiện dụng
Kết nối nguồn cung cấp
 

Cáp nối đất cho với màn hình quan sát 10m (điều chỉnh dài ngắn bằng tay)

Hệ thống tích hợp an toàn cao với FU/EP

Biến áp được cách ly

Kinh tế: với cáp dự phòng 50m
Tiện nghi: với động cơ dành cho việc quấn nhả cáp tự động
Đẳng cấp: cáp bảo vệ tiếp đất với cáp chính 50 được quấn tròn và điều chỉnh bằng động cơ
Kết nối Teleflex   cáp đồng trục 3 phase, chiều dài 50m (cáp dự phòng 50m này được quấn trên vòng bằng động cơ tự động)
Chế độ an toàn cho cáp 50m dự phòng   Được thiết kế đặc biệt
Điều kiện họa động
Nhiệt động hoạt động Với điện áp cao: -25 °C ... +55 °C  
Đơn vị điều khiển: -25 °C ... +55 °C
Nhiệt độ bảo quản -25 °C ... +70 °C  
Trọng lượng
  Phụ thuộc vào lựa chọn phụ kiện (option)  
Nguồn cung cấp chính
Điện áp 230 V/50Hz (kết nối qua át 16A) 120 V/60Hz
Hệ thống phát năng lượng từ xe
Nguồn pin hoạt động tối đa 4 giờ
Công suất tiêu thụ Max. 3.6 kVA Biến áp tách biệt công suất 5 kVA với CEE kết nối cho thiết bị mở rộng giống như đánh thủng ARM, điều kiện môi trường…
Centrix 3 phased
Phương pháp Module cơ bản Các lựa chọn
500 và 1000 V Tích hợp, kiểm tra sự cách điện theo chế độ cài đặt, đo điện dung và điện trở. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên, so sánh phép đo  
Phase-phase và phase-N, 6 phép đo trở kháng phase-phase, 3 phép đo điện dung của cáp

Riso: 1 Ω … 2 GΩ, Riso: 1 kΩ … 2 GΩ

C : 0.0 µF…19.9 µF

<24 V R: 0.1 Ω … 1 kΩ  
Kiểm tra điện áp cao
Kiểm tra DC

0 … 8 kV, IN 195 mA, Imax 580 ±20 mA

>8 … 40 kV, IN 20 mA, Imax 300 ±20 mA

>8 … 80 kV, IN 13,5 mA,

Imax 180 ±20 mA

Chế độ tự động tắt bảo vệ
Kiểm tra chế độ VFL  

VLF 0 … 40 or 54 kV 0.1 Hz Cosine

Sóng vuôn, điện dung cáp max.

5 μF/54 kV, 8 μF/36 kV, 21 μF/18 kV

VLF sin 36 kVrms, điện dung của cáp max.5 µF / 36 kV/0.01 Hz, 1 µF / 36 kV/ 0.1 Hz
Đo chuẩn đoán VFL   Đo chuẩn đoán sự phóng điện OWTS bằng sóng dao động ở tần số nguồn
Đo chuẩn đoán Tan δ/ VFL sin
Kiểm tra vỏ bọc

0 … 5 kV / 0 … 10 kV / 0 … 15 kV

0 … 20 kV, Imax 580 ±20 mA

 
Định lỗi
Chế độ đo xung phản xạ Theo hướng, khác, so sánh, trung bình, liên lục lỗi IFL, đồng thời hiển thị 6 phase hoặc danh mục nhớ trong sau sáu màu có thể lựa chọn, chế độ điều chỉnh tự động của Gain, khoảng cách và độ rộng xung. Công nghệ ARM tự trình diện cho người sử dụng  
Phạm vi đo 20 m… 1280 km với v/2=80 m/µs  
Độ rộng xung 20 ns… 10 µs  
Biên độ xung 30… 160 V
Phân giải màn hình quan sát 0,1 m với 80m/µs, 1.0cm với v/2
Tốc độ lấy mẫu 400MHz
Năng lượng phạn xạ về điều chỉnh -37 … +37 db + 0 … 22dB cho khoảng cách lớn nhất
Vận tốc lan truyền v/2 10 … 149,9 m/μs, ft/μs oder nvp
Giải động >80 dB
Đầu ra phụ thuộc 50Ω
Màn hình Màu SXGA 17” nền sáng CCFL, 300cd/m2
Bộ nhớ dữ liệu 2 GB cho mỗi chương trình, dữ liệu và dữ liệu phục hồi
Kết nối Lưu kêt quả tự động cho mỗi phép đo. Giao thức với máy in xuất dạng file pdf hoặc chuyển ra các dạng lưu trữ khác như phần mềm Winkis dành cho PC
Phương pháp định lỗi cho cao áp
ARM   0 … 4 / 8 / 16 / 32 kV
ARM Plus 0 … 4 / 8 / 16 / 32 kV
Decay 0 …40 / 80 kV (max. DC test voltage)
Decay plus 0 …40 / 80 kV (max. DC test voltage)
ICE 1ph 0 … 4 / 8 / 16 / 32 kV
ICE 3 ph 0 … 4 / 8 / 16 / 32 kV
Đánh thủng ARM điện áp thấp 0 … 4 / 8 kV, Imax 580 ±20 mA
Đánh thủng ARM DC ignition and take over up to 20 kV
Đánh thủng
Với DC 0 … 8 kV, Imax 580 ±20 mA >8 … 40 kV, IN 20 mA, Imax 300 ±20 mA
>8 … 80 kV, IN 13.5 mA, Imax 180 ±20 mA
0 … 20 kVchế độ đánh thủng tối đa 600 V, 40A DC.
Đánh thủng ARM điện áp thấp   0 … 4 / 8 kV, Imax/ 580 ±20 mA
Với AC   Đánh thủng 0… 600V, / 70 Arms
Định vị

Phương pháp với các module tăng

Tốc độ tăng

3… 30s 0 … 4 / 0 … 8 kV, 1200 J
0 … 4 / 0 … 8 kV, 1750 J
0 … 4 / 0 … 8 kV, 2400 J
0 … 16 / 0 … 32 kV, 1280 J
0 … 16 / 0 … 32 kV, 1750 J
0 … 16 / 0 … 32 kV, 2560 J
0 … 2 kV, 1200 J
Xung tăng đầu nhận   digiPHONE+
Định vị lỗi vỏ với các mức điện áp một chiều DC

0 … 5 / 10 / 15 / 20 kV

Imax 580 mA ± 20 mA

Mức điện áp đầu nhận ESG cho định vị lỗi vỏ bọc
Chu kỳ hoạt động 1:3 / 1:6 / 1:12
Tần số âm thanh
Công suất đầu ra   200 W
Tần số 491 Hz, 982 Hz, 8.44 kHz cùng với việc lựa chọn tín hiệu lớn nhất
Điện trở 0,5Ω… 1kΩ tự điều chỉnh cho phù hợp
Định vị lỗi vỏ cáp với tần số âm thanh của điện AC Mức điện áp thử, theo hướng hoặc điện dung
Kết nối điện áp cao
3x1 phase   Cáp kết nối dự phòng 50m được quấn trên vòng cuộn bằng động cơ hoàn toàn tự động
1x3 phase   Cáp dư dự phòng 50 được điều chỉnh bẳng động cơ quấn tự động
Kết nối nguồn cung cấp
 

Màn hình quan sát nối đất, 10m (với cáp dư điều chỉnh bằng tay)

Hệ thống tích hợp an toàn với FU/EP

Biến áp được cách ly

Cáp chính 50 được quấn điều chỉnh bằng tay

Cáp bảo vệ nối đất 50m điều chỉnh bằng tay

Hệ thống cáp chính được quấn trên một vòng chuyển động bằng động cơ

Kết nối Teleflex   Cáp đồng trục 3 phase, 50m (điều chỉnh bằng tay hoặc động quấn tự động)
Chế độ an toàn cho cáp dự phòng   Cáp dự phòng dài 50m (điều chỉnh bằng tay hoặc bằng mo tơ quấn)
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ làm việc Với điện áp cao: -25 °C ... +55 °C  
Với đơn vị điều khiển: -5 °C ... +55 °C  
Nhiệt độ bảo quản -25 °C ... +70 °C  
Trọng lượng
  Phụ thuộc vào lựa chọn module khoảng từ 900… 1300 kg  
Công suất tiêu thụ Biến áp làm việc độc lập max. 3.6 kVA Biến áp làm việc độc lập 5 kVA với CEE kết nối cho thiết bị, cũng giống như đánh thủng ARM, môi trường …